THỎ TY TỬ – Cuscuta hygrophilae Pears
Tên khác: Thỏ ty thực (Ngô Phổ Bản Thảo), Thổ ty tử (Bản Thảo Cầu Nguyên), Thỏ lư, Thỏ lũ, Thỏ lũy, Xích cương, Thổ…
THẢO QUẢ – Amomum tsaoko Crevost et Lem
Tên khoa học: Amomum tsaoko Crevost et Lem. Họ khoa học: Họ Gừng (Zingiberaceae). Mô Tả: Loại thảo, sống lâu năm, cao chừng 2,5-3m. Thân…
THẠCH CAO – Gypsum
Tên khác: Tế thạch (Biệt Lục), Hàn thủy thạch (Bản Thảo Cương Mục), Bạch hổ (Dược Phẩm Hóa Nghĩa), Nhuyễn thạch cao (Bản Thảo Diễn…
THƯƠNG TRUẬT – Atractylodes lancea
Tên khác: Sơn tinh (Bảo Phác Tử), Địa quz, Mã kế, Mao quân bảo khiếp, Bảo kế, Thiên tinh Sơn kế, Thiên kế, Sơn giới…
THĂNG MA – Cimicifuga foetida
Tên khác: Châu Thăng ma (Bản Kinh), Châu ma (Biệt Lục), Kê cốt thăng ma (Bản Thảo Kinh tập Chú), Quỷ kiếm thăng ma (Bản…
THÔNG BẠCH
+ Trị thai động rất nguy: Hành 1 nắm to, sắc lấy nước uống (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). + Trị vú sưng…
THIÊN MÔN – Asparagus cocjinchinensis
Tên khác: Điên hách, Địa môn đông, Duyên môn đông, Dâm dương hoắc, Quan tùng, Vô bất dũ, Bách bộ, Cán thảo (Bảo Phác Tử),…
SỬ QUÂN TỬ – Fructus Quisqualis Indica
Tên Khác: Bịnh cam tử, Đông quân tử (Trung Dược Tài Thủ Sách), Lựu cầu tử (Tây Phương Bản Thảo Thuật), Ngũ lăng tử (Dược…
SƠN TRA – Docynia doumeri Schneid
Tên khác: Xích qua tử, Thử tra, Dương cầu (Đường Bản Thảo), Hầu tra (Thế Y Đắc Hiệu phương), Mao tra (Nhật Dụng Bản Thảo),…
PHỤ TỬ – Aconitum fortunei Hemsl.
Tên khác: Hắc phụ, Cách tử (Bản Thảo Cương Mục), Tên khoa học: Aconitum fortunei Hemsl. Họ khoa học: Họ Hoàng Liên (Ranunculaceae). Mô Tả:…