Ô DƯỢC- Lindera myrrha Merr
Tên khác: Thiên thai ô dược (Nghiêm Thị Tế Sinh Phương), Bàng tỵ (Bản Thảo Cương Mục), Bàng Kỳ (Cương Mục Bổ Di), Nuy chướng,…
Ô MAI – Armeniaca vulgaris Lamk.
Tên khác: Mai thực (Bản Kinh), Huân mai (Bản Thảo Cương Mục), Sào yên cửu trợ (Hòa Hán Dược Khảo), Hắc mai, Khô mai nhục…
NHỤC THUNG DUNG – Boschniakia glabra
Tên khác: Nhục tùng dung, Hắc ty lãnh [Ngô Phổ Bản Thảo], Thung dung [Bản Thảo Kinh Tập Chú+, Địa tinh [Thạch Dược Nhĩ Nhă+,…
NGƯ TINH THẢO
+ Vị chua, tính mát (Trung Dược Học). + Vào kinh Phế, Can (Trung Dược Học). + Thanh nhiệt độc, tiêu thủng, thấm thấp nhiệt…
NGŨ VỊ TỬ – Kadsura japonica
Tên khoa học: Kadsura japonica L . (Nam ngũ vị) Schizandra chinensis Baill . (Bắc ngũ vị). Họ khoa học: Mộc lan (Magnoliaceae). Mô…
NGŨ GIA BÌ – Cortex Acanthopanacis Radicis
Tên khoa học: (Cortex Acanthopanacis Radicis). + Bóc vỏ, rửa sạch, phơi khô trong râm. Dùng sống hoặc rửa rượu rồi sao (Đông Dược Học…
NGÔ THÙ DU – Evodia rutaecarpa
Tên khoa học: Evodia rutaecarpa (Juss) Benth. Họ khoa học: Cam (Rutaceae). Mô Tả: Cây cao chừng 2,5-5m. Cành màu nâu hay tím nâu, khi…
NAI PHỤC BÌ – Pericarpium Arecae.
Tên Việt Nam: Vỏ (ngoài và giữa) của quả cau. Tên Hán Việt khác: Đại phúc tân lang (Đồ Kinh Bản Thảo), Trư tân lang…
MỘC HƯƠNG – Saussurea lappa Clarke
Tên khác: Ngũ Mộc hương (Đồ Kinh), Nam mộc hương (Bản Thảo Cương Mục), Tây mộc hương, Bắc mộc hương, Thổ mộc hương, Thanh mộc…
MẠCH MÔN – Ophiopogon japonicus Wall
Tên Khác: Thốn đông (Nhĩ Nhã), Mạch đông (Dược Phẩm Hóa Nghĩa), Dương cửu, Ô cửu, Dương tề, Ái cửu, Vũ cửu, Tuyệt cửu, Bộc…